Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

享受 và 満喫: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

享受

kyouju

Nghĩa: Hưởng thụ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

自由(じゆう)を享受(きょうじゅ)する。

Tận hưởng sự tự do.

Ví dụ 2

この国では、誰もが教育の機会を平等に享受できる。

Ở đất nước này, bất kỳ ai cũng có thể bình đẳng hưởng thụ cơ hội giáo dục.

Xem trang chi tiết 享受 →

B

満喫

まんきつ

Nghĩa: Tận hưởng trọn vẹn, thưởng thức đầy đủ, thỏa mãn

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

休暇をハワイで満喫した。

Tôi đã tận hưởng trọn vẹn kỳ nghỉ ở Hawaii.

Ví dụ 2

美しい景色を思う存分満喫した。

Tôi đã ngắm nhìn và thưởng thức cảnh đẹp thỏa thích.

Xem trang chi tiết 満喫 →

享受 và 満喫 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút