享受
kyouju
Nghĩa: Hưởng thụ
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
自由(じゆう)を享受(きょうじゅ)する。
Tận hưởng sự tự do.
Ví dụ 2
この国では、誰もが教育の機会を平等に享受できる。
Ở đất nước này, bất kỳ ai cũng có thể bình đẳng hưởng thụ cơ hội giáo dục.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
kyouju
Nghĩa: Hưởng thụ
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
自由(じゆう)を享受(きょうじゅ)する。
Tận hưởng sự tự do.
Ví dụ 2
この国では、誰もが教育の機会を平等に享受できる。
Ở đất nước này, bất kỳ ai cũng có thể bình đẳng hưởng thụ cơ hội giáo dục.
たのしむ
Nghĩa: Thưởng thức, tận hưởng
Loại: Động từ
Ví dụ 1
休日を楽しむ。
Tận hưởng ngày nghỉ.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.