Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

混沌 và 秩序: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

混沌

こんとん

Nghĩa: Hỗn độn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

混沌(こんとん)とした状況(じょうきょう)。

Tình hình hỗn độn.

Ví dụ 2

彼の心は混沌としていて、何をすべきか見失っていた。

Tâm trí anh ấy hỗn độn, không biết phải làm gì.

Xem trang chi tiết 混沌 →

B

秩序

ちつじょ

Nghĩa: trật tự; trạng thái mọi người và sự vật được sắp xếp theo quy tắc

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

混乱した会場にようやく秩序が戻った。

Cuối cùng trật tự đã trở lại hội trường hỗn loạn.

Ví dụ 2

社会の秩序を守るための規則が必要だ。

Cần quy tắc để duy trì trật tự xã hội.

Xem trang chi tiết 秩序 →

混沌 và 秩序 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút