Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

概要総括: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

概要

がいよう

Nghĩa: Khái quát

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

計画(けいかく)の概要(がいよう)。

Khái quát kế hoạch.

Ví dụ 2

この報告書(ほうこくしょ)は、プロジェクトの全体的(ぜんたいてき)な概要(がいよう)を説明(せつめい)しています。

Báo cáo này giải thích tổng quan về toàn bộ dự án.

Xem trang chi tiết 概要 →

B

総括

そうかつ

Nghĩa: Tổng kết, tổng hợp, tóm tắt

Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)

Ví dụ 1

プロジェクト総括報告書は、今後のプロジェクト引き継ぎの参考になります。

Báo cáo tổng kết dự án sẽ là tài liệu tham khảo cho việc bàn giao các dự án sau này.

Ví dụ 2

会議の最後に、これまでの議論を総括して、次のアクションを決定しました。

Cuối cuộc họp, chúng tôi đã tổng kết các thảo luận và quyết định hành động tiếp theo.

Xem trang chi tiết 総括 →

概要総括 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...