踏襲
とうしゅう
Nghĩa: Tiếp nối, tuân theo, làm theo (phương pháp, chính sách, truyền thống cũ mà không thay đổi).
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
新しい社長も、これまでの経営方針を概ね踏襲するようだ。
Dường như vị giám đốc mới cũng sẽ cơ bản tiếp nối chính sách quản lý cũ.
Ví dụ 2
伝統的な製法を踏襲することで、このお酒の品質が保たれている。
Bằng cách tuân theo phương pháp sản xuất truyền thống, chất lượng của loại rượu này được duy trì.