Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

閑散寿司詰め: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

閑散

かんさん

Nghĩa: Vắng vẻ, đìu hiu, ít người qua lại hoặc ít công việc

Loại: Tính từ đuôi な / Danh từ

Ví dụ 1

観光客が減り、商店街は閑散としている。

Khách du lịch giảm, khu phố mua sắm trở nên vắng vẻ.

Ví dụ 2

平日の昼間はオフィス街が閑散としていることがある。

Vào ban ngày các ngày trong tuần, khu phố văn phòng đôi khi rất vắng vẻ.

Xem trang chi tiết 閑散 →

B

寿司詰め

すしづめ

Nghĩa: Tình trạng chật cứng như nêm, đông đúc chen chúc (như sushi được đóng hộp).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

毎朝の通勤電車はすし詰め状態で、身動きが取れない。

Chuyến tàu điện đi làm mỗi sáng chật cứng như nêm, không thể cử động được.

Ví dụ 2

この時間の渋谷駅はいつもすし詰めで、改札を出るのに一苦労だ。

Ga Shibuya vào giờ này lúc nào cũng đông đúc chen chúc, rất vất vả để ra khỏi cổng soát vé.

Xem trang chi tiết 寿司詰め →

閑散寿司詰め khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...