閑散
かんさん
Nghĩa: Vắng vẻ, đìu hiu, ít người qua lại hoặc ít công việc
Loại: Tính từ đuôi な / Danh từ
Ví dụ 1
観光客が減り、商店街は閑散としている。
Khách du lịch giảm, khu phố mua sắm trở nên vắng vẻ.
Ví dụ 2
平日の昼間はオフィス街が閑散としていることがある。
Vào ban ngày các ngày trong tuần, khu phố văn phòng đôi khi rất vắng vẻ.