満喫
まんきつ
Nghĩa: Tận hưởng trọn vẹn, thưởng thức đầy đủ, thỏa mãn
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
休暇をハワイで満喫した。
Tôi đã tận hưởng trọn vẹn kỳ nghỉ ở Hawaii.
Ví dụ 2
美しい景色を思う存分満喫した。
Tôi đã ngắm nhìn và thưởng thức cảnh đẹp thỏa thích.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
まんきつ
Nghĩa: Tận hưởng trọn vẹn, thưởng thức đầy đủ, thỏa mãn
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
休暇をハワイで満喫した。
Tôi đã tận hưởng trọn vẹn kỳ nghỉ ở Hawaii.
Ví dụ 2
美しい景色を思う存分満喫した。
Tôi đã ngắm nhìn và thưởng thức cảnh đẹp thỏa thích.
たんのう
Nghĩa: thành thạo một kỹ năng; thưởng thức hoặc tận hưởng đầy đủ
Loại: Tính từ na / Động từ
Ví dụ 1
彼は三か国語に堪能だ。
Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ.
Ví dụ 2
旅行先で新鮮な海の幸を存分に堪能した。
Tại điểm du lịch, tôi thưởng thức trọn vẹn hải sản tươi ngon.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.