悉皆
しっかい
Nghĩa: Toàn bộ, tất cả, mọi thứ (mang sắc thái cổ điển, trang trọng)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
参加者は悉皆出席し、会議は滞りなく進行した。
Tất cả những người tham gia đều có mặt, và cuộc họp đã diễn ra suôn sẻ.
Ví dụ 2
その資料は悉皆回収されたはずだ。
Toàn bộ tài liệu đó lẽ ra đã được thu hồi rồi.