Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

不遜 và 威厳: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

不遜

ふそん

Nghĩa: Kiêu ngạo, ngạo mạn, vô lễ

Loại: Tính từ đuôi な / Danh từ

Ví dụ 1

彼の不遜な態度が周りの人の反感を買った。

Thái độ kiêu ngạo của anh ấy đã gây ra sự phản cảm cho những người xung quanh.

Ví dụ 2

若者の不遜な発言に、年配者は顔をしかめた。

Những người lớn tuổi đã nhăn mặt trước những lời nói ngạo mạn của người trẻ.

Xem trang chi tiết 不遜 →

B

威厳

いげん

Nghĩa: Uy nghi, oai nghiêm, tôn nghiêm; vẻ trang trọng, đáng kính.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

VIPのお客様をお迎えする際は、その威厳を損なわないよう細心の注意を払う必要があります。

Khi đón tiếp khách VIP, cần hết sức thận trọng để không làm tổn hại đến uy nghi của họ.

Ví dụ 2

このホテルのロビーは、歴史と伝統を感じさせる威厳のある造りとなっております。

Sảnh của khách sạn này được xây dựng với kiến trúc uy nghiêm, gợi cảm giác về lịch sử và truyền thống.

Xem trang chi tiết 威厳 →

不遜 và 威厳 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút