Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

威厳 (いげん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Uy nghi, oai nghiêm, tôn nghiêm; vẻ trang trọng, đáng kính.

威厳 nghĩa là gì?

威厳 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Uy nghi, oai nghiêm, tôn nghiêm; vẻ trang trọng, đáng kính..

威厳 đọc thế nào?

Cách đọc là いげん.

Cách dùng 威厳 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

威厳 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いげん

Hán Việt: UY NGHIÊM

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 70

Ví dụ với 威厳

VIPのお客様をお迎えする際は、その威厳を損なわないよう細心の注意を払う必要があります。

Khi đón tiếp khách VIP, cần hết sức thận trọng để không làm tổn hại đến uy nghi của họ.

このホテルのロビーは、歴史と伝統を感じさせる威厳のある造りとなっております。

Sảnh của khách sạn này được xây dựng với kiến trúc uy nghiêm, gợi cảm giác về lịch sử và truyền thống.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút