糊塗
こと
Nghĩa: Che đậy, che giấu, bưng bít (lỗi lầm, sự thật không hay).
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼は自分の失敗を糊塗しようと嘘をついた。
Anh ta đã nói dối để che đậy thất bại của mình.
Ví dụ 2
不祥事を糊塗しようとしたが、結局明るみに出た。
Dù đã cố gắng bưng bít vụ bê bối nhưng cuối cùng nó cũng bị phơi bày.