N/A
ひいては
Nghĩa: Không chỉ thế, thêm vào đó, kéo theo đó là (kết quả tất yếu).
Loại: Phó từ / Liên từ
Ví dụ 1
環境保護は地球を守るだけでなく、ひいては私たちの生活を守ることにもつながる。
Bảo vệ môi trường không chỉ là bảo vệ trái đất mà còn kéo theo đó là bảo vệ cuộc sống của chúng ta.
Ví dụ 2
この問題の解決は、企業の発展、ひいては社会全体の発展に貢献するだろう。
Việc giải quyết vấn đề này sẽ đóng góp vào sự phát triển của doanh nghiệp, và kéo theo đó là sự phát triển của toàn xã hội.