Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

N/A凍結防止剤: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

N/A

ひいては

Nghĩa: Không chỉ thế, thêm vào đó, kéo theo đó là (kết quả tất yếu).

Loại: Phó từ / Liên từ

Ví dụ 1

環境保護は地球を守るだけでなく、ひいては私たちの生活を守ることにもつながる。

Bảo vệ môi trường không chỉ là bảo vệ trái đất mà còn kéo theo đó là bảo vệ cuộc sống của chúng ta.

Ví dụ 2

この問題の解決は、企業の発展、ひいては社会全体の発展に貢献するだろう。

Việc giải quyết vấn đề này sẽ đóng góp vào sự phát triển của doanh nghiệp, và kéo theo đó là sự phát triển của toàn xã hội.

Xem trang chi tiết N/A →

B

凍結防止剤

とうけつぼうしざい

Nghĩa: Chất chống đông (chất chống đóng băng)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

寒冷地でのコンクリート打設には、凍結防止剤の添加が必須となります。

Việc thêm chất chống đông là bắt buộc khi đổ bê tông ở vùng lạnh.

Ví dụ 2

凍結防止剤の種類と添加量を報告書に記載してください。

Vui lòng ghi rõ loại và lượng chất chống đông đã thêm vào báo cáo.

Xem trang chi tiết 凍結防止剤 →

N/A凍結防止剤 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...