Không có
ひいては
Nghĩa: Kéo theo đó, do đó, kết quả là, và rồi (thường dùng để chỉ một kết quả tiếp nối từ một hành động hay tình huống trước đó, thường là kết quả lớn hơn, rộng hơn hoặc quan trọng hơn).
Loại: Phó từ
Ví dụ 1
個人の努力が会社の利益につながり、ひいては社会貢献にもなる。
Nỗ lực cá nhân sẽ dẫn đến lợi nhuận cho công ty, và rồi kéo theo đó là đóng góp cho xã hội.
Ví dụ 2
環境問題への取り組みは、私たちの健康を守り、ひいては未来の世代の生活を守ることになる。
Nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường sẽ bảo vệ sức khỏe của chúng ta, và rồi từ đó bảo vệ cuộc sống của các thế hệ tương lai.