Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

断面図立体図: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

断面図

だんめんず

Nghĩa: Mặt cắt, bản vẽ mặt cắt, hình cắt (Cross-sectional view/drawing)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この建物の構造を理解するには、断面図を確認する必要があります。

Để hiểu cấu trúc của tòa nhà này, cần phải kiểm tra bản vẽ mặt cắt.

Ví dụ 2

断面図には、基礎の深さや各階の高さが示されています。

Bản vẽ mặt cắt thể hiện chiều sâu móng và chiều cao của từng tầng.

Xem trang chi tiết 断面図 →

B

立体図

りったいず

Nghĩa: Bản vẽ 3D, bản vẽ phối cảnh (isometric drawing).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この立体図は建物の全体像を把握するのに役立ちます。

Bản vẽ 3D này giúp nắm bắt toàn bộ hình ảnh của tòa nhà.

Ví dụ 2

設計変更に伴い、立体図も修正されました。

Kèm theo thay đổi thiết kế, bản vẽ 3D cũng đã được chỉnh sửa.

Xem trang chi tiết 立体図 →

断面図立体図 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...