迂回路
うかいろ
Nghĩa: Đường vòng, đường tránh.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
道路工事のため、美術館へは迂回路をご利用ください。
Do đường đang thi công, xin quý khách vui lòng sử dụng đường vòng để đến bảo tàng.
Ví dụ 2
地図アプリで迂回路を探しましたが、かなり遠回りになります。
Tôi đã tìm đường vòng bằng ứng dụng bản đồ, nhưng nó khá xa.