Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

労働災害労働安全衛生: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

労働災害

ろうどうさいがい

Nghĩa: Tai nạn lao động, thương tích nghề nghiệp.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今日の朝礼では、労働災害防止のための意識向上を図ります。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ nâng cao ý thức phòng chống tai nạn lao động.

Ví dụ 2

労働災害を未然に防ぐために、危険予知活動を徹底しましょう。

Để phòng ngừa tai nạn lao động từ sớm, hãy triệt để thực hiện hoạt động dự đoán nguy hiểm.

Xem trang chi tiết 労働災害 →

B

労働安全衛生

ろうどうあんぜんえいせい

Nghĩa: An toàn vệ sinh lao động

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今朝の朝礼で、労働安全衛生について再確認しました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã tái xác nhận về an toàn vệ sinh lao động.

Ví dụ 2

建設現場では、労働安全衛生が最優先事項です。

Tại công trường xây dựng, an toàn vệ sinh lao động là ưu tiên hàng đầu.

Xem trang chi tiết 労働安全衛生 →

労働災害労働安全衛生 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...