突き出し
つきだし
Nghĩa: Phần nhô ra, phần lồi ra (thường là cấu kiện giàn giáo hoặc kết cấu tạm thời vượt ra ngoài mặt phẳng chính).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
突き出し部分の足場は、特に墜落防止対策を徹底してください。
Đối với giàn giáo ở phần nhô ra, hãy thực hiện triệt để các biện pháp phòng chống ngã.
Ví dụ 2
計画図と突き出しの寸法が一致しているか、現場で確認が必要です。
Cần kiểm tra tại công trường xem kích thước của phần nhô ra có khớp với bản vẽ thiết kế không.