Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

朦朧はっきり: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

朦朧

もうろう

Nghĩa: Mờ mịt, lờ mờ, không rõ ràng (thường dùng để diễn tả ý thức, tầm nhìn).

Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ / Trạng từ

Ví dụ 1

患者さんは夜中から意識が朦朧としています。

Bệnh nhân từ nửa đêm đã có ý thức lờ mờ.

Ví dụ 2

高熱のため、患者さんは朦朧とした状態でした。

Do sốt cao, bệnh nhân ở trong trạng thái lơ mơ.

Xem trang chi tiết 朦朧 →

B

はっきり

Nghĩa: rõ ràng, minh bạch; không mơ hồ hoặc do dự

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

自分の意見をはっきり述べてください。

Hãy trình bày rõ ràng ý kiến của mình.

Ví dụ 2

遠くの山が今日ははっきり見える。

Hôm nay có thể nhìn rõ ngọn núi ở xa.

Xem trang chi tiết はっきり →

朦朧はっきり khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...