扶助
ふじょ
Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự phù trợ.
Loại: Danh từ (cũng có thể dùng 扶助する như động từ nhóm 3)
Ví dụ 1
入浴の際は、安全確保のために介助者の扶助が不可欠です。
Khi tắm, sự hỗ trợ của người chăm sóc là không thể thiếu để đảm bảo an toàn.
Ví dụ 2
彼は周囲の扶助を得て、自立した生活を送っている。
Anh ấy sống một cuộc sống tự lập nhờ sự giúp đỡ của những người xung quanh.