Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

鬱陶しい煩わしい: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

鬱陶しい

うっとうしい

Nghĩa: U ám, phiền phức

Loại: Tính từ i

Ví dụ 1

鬱陶しい天気。

Thời tiết u ám phiền phức.

Ví dụ 2

梅雨の時期は、雨が多くて気分が鬱陶しくなる。

Vào mùa mưa, trời mưa nhiều khiến tâm trạng trở nên ảm đạm.

Xem trang chi tiết 鬱陶しい →

B

煩わしい

わずらわしい

Nghĩa: phiền phức, rắc rối hoặc gây cảm giác nặng nề khó chịu

Loại: Từ vựng

Ví dụ 1

複雑な手続きがわずらわしい。

Thủ tục phức tạp thật phiền phức.

Ví dụ 2

人間関係をわずらわしく感じることがある。

Đôi khi tôi cảm thấy các mối quan hệ thật mệt mỏi.

Xem trang chi tiết 煩わしい →

鬱陶しい煩わしい khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...