捏造
ねつぞう
Nghĩa: Sự bịa đặt, sự ngụy tạo, sự làm giả (sự thật, dữ liệu, bằng chứng)
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (する動詞)
Ví dụ 1
彼はデータの捏造を認め、辞任に追い込まれた。
Anh ta đã thừa nhận việc ngụy tạo dữ liệu và buộc phải từ chức.
Ví dụ 2
そのニュース記事は、事実の捏造だと厳しく批判されている。
Bài báo đó bị chỉ trích gay gắt là ngụy tạo sự thật.