深刻化
しんこくか
Nghĩa: Sự trở nên nghiêm trọng hơn, trầm trọng hơn
Loại: Danh từ, Động từ する (自動詞)
Ví dụ 1
環境汚染問題は年々深刻化している。
Vấn đề ô nhiễm môi trường đang ngày càng trở nên nghiêm trọng hơn qua từng năm.
Ví dụ 2
経済危機はさらに深刻化する恐れがある。
Khủng hoảng kinh tế có nguy cơ trở nên trầm trọng hơn.