Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

揺るぎない揺らぐ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

揺るぎない

ゆるぎない

Nghĩa: Vững chắc, không lay chuyển, kiên định, bất di bất dịch (tình cảm, niềm tin, quyết tâm...).

Loại: Tính từ đuôi I (nguyên thể: 揺るぎない)

Ví dụ 1

どんな困難があっても、彼らの愛は揺るぎないものだった。

Dù có bất kỳ khó khăn nào, tình yêu của họ vẫn vững chắc không lay chuyển.

Ví dụ 2

彼女は私への揺るぎない信頼を見せてくれた。

Cô ấy đã cho tôi thấy sự tin tưởng vững chắc không hề lay chuyển dành cho tôi.

Xem trang chi tiết 揺るぎない →

B

揺らぐ

ゆらぐ

Nghĩa: dao động, lung lay; nền tảng, niềm tin hoặc giá trị trở nên không ổn định

Loại: Động từ

Ví dụ 1

強い風で橋がわずかに揺らいだ。

Cây cầu hơi rung chuyển vì gió mạnh.

Ví dụ 2

新たな証拠によって彼への信頼が揺らいだ。

Bằng chứng mới khiến niềm tin dành cho anh ấy bị lung lay.

Xem trang chi tiết 揺らぐ →

揺るぎない揺らぐ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...