揺るぎない
ゆるぎない
Nghĩa: Vững chắc, không lay chuyển, kiên định, bất di bất dịch (tình cảm, niềm tin, quyết tâm...).
Loại: Tính từ đuôi I (nguyên thể: 揺るぎない)
Ví dụ 1
どんな困難があっても、彼らの愛は揺るぎないものだった。
Dù có bất kỳ khó khăn nào, tình yêu của họ vẫn vững chắc không lay chuyển.
Ví dụ 2
彼女は私への揺るぎない信頼を見せてくれた。
Cô ấy đã cho tôi thấy sự tin tưởng vững chắc không hề lay chuyển dành cho tôi.