Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

揺るぎない (ゆるぎない) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Vững chắc, không lay chuyển, kiên định, bất di bất dịch (tình cảm, niềm tin, quyết tâm...).

揺るぎない nghĩa là gì?

揺るぎない trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vững chắc, không lay chuyển, kiên định, bất di bất dịch (tình cảm, niềm tin, quyết tâm...)..

揺るぎない đọc thế nào?

Cách đọc là ゆるぎない.

Cách dùng 揺るぎない trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I (nguyên thể: 揺るぎない). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

揺るぎない thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆるぎない

Loại từ: Tính từ đuôi I (nguyên thể: 揺るぎない)

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 揺るぎない

どんな困難があっても、彼らの愛は揺るぎないものだった。

Dù có bất kỳ khó khăn nào, tình yêu của họ vẫn vững chắc không lay chuyển.

彼女は私への揺るぎない信頼を見せてくれた。

Cô ấy đã cho tôi thấy sự tin tưởng vững chắc không hề lay chuyển dành cho tôi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút