Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

小競り合い協調: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

小競り合い

こぜりあい

Nghĩa: Xích mích nhỏ, va chạm nhỏ, cuộc cãi vã nhỏ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

満員電車で足を踏まれたことがきっかけで、乗客同士で小競り合いが始まった。

Do bị giẫm chân trên tàu điện đông đúc, một cuộc xích mích nhỏ đã bắt đầu giữa các hành khách.

Ví dụ 2

ストレスの多い通勤では、些細なことで小競り合いに発展することがある。

Trong việc đi lại đầy căng thẳng, đôi khi những chuyện nhỏ nhặt có thể dẫn đến xích mích.

Xem trang chi tiết 小競り合い →

B

協調

きょうちょう

Nghĩa: sự hợp tác và điều chỉnh để các bên có lập trường hoặc lợi ích khác nhau cùng hành động hài hòa

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

国際社会には各国の協調が必要だ。

Xã hội quốc tế cần sự phối hợp giữa các quốc gia.

Ví dụ 2

労働者側と経営側が協調して問題を解決した。

Phía người lao động và phía quản lý phối hợp để giải quyết vấn đề.

Xem trang chi tiết 協調 →

小競り合い協調 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...