Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

多様性画一的: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

多様性

たようせい

Nghĩa: Tính đa dạng, sự đa dạng.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

当社では、従業員の多様性を尊重し、活かす文化があります。

Công ty chúng tôi có văn hóa tôn trọng và phát huy tính đa dạng của nhân viên.

Ví dụ 2

多様な視点を取り入れることで、より良い解決策が生まれると信じています。

Tôi tin rằng bằng cách tiếp thu các quan điểm đa dạng, những giải pháp tốt hơn sẽ được tạo ra.

Xem trang chi tiết 多様性 →

B

画一的

かくいつてき

Nghĩa: đồng loạt, rập khuôn; bị thống nhất theo một tiêu chuẩn và thiếu khác biệt

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

全国で画一的な教育を行うことには課題もある。

Việc thực hiện nền giáo dục đồng loạt trên toàn quốc cũng có vấn đề.

Ví dụ 2

画一的な評価では個人の能力を十分に測れない。

Cách đánh giá rập khuôn không thể đo đầy đủ năng lực cá nhân.

Xem trang chi tiết 画一的 →

多様性画一的 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...