多様性
たようせい
Nghĩa: Tính đa dạng, sự đa dạng.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
当社では、従業員の多様性を尊重し、活かす文化があります。
Công ty chúng tôi có văn hóa tôn trọng và phát huy tính đa dạng của nhân viên.
Ví dụ 2
多様な視点を取り入れることで、より良い解決策が生まれると信じています。
Tôi tin rằng bằng cách tiếp thu các quan điểm đa dạng, những giải pháp tốt hơn sẽ được tạo ra.