繰り出す
くりだす
Nghĩa: Đổ ra, kéo ra, tuôn ra (một lượng lớn người hoặc vật). Trong ngữ cảnh tàu điện ngầm giờ cao điểm, diễn tả hình ảnh hành khách ồ ạt đổ ra từ tàu hoặc từ nhà ga.
Loại: Động từ nhóm 1 (ごだん活用), Tha động từ
Ví dụ 1
ラッシュアワーが始まると、駅の改札口から通勤客が一斉に繰り出す。
Khi giờ cao điểm bắt đầu, những hành khách đi làm đồng loạt đổ ra từ cổng soát vé nhà ga.
Ví dụ 2
満員電車から人々がやっとの思いでホームへと繰り出した。
Mọi người khó khăn lắm mới thoát khỏi tàu đông người và đổ ra sân ga.