Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

すし詰めゆったり: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

すし詰め

すしづめ

Nghĩa: Chật như nêm, nhồi nhét, đông nghịt người (như cách xếp sushi trong hộp)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

ラッシュ時の地下鉄は、まるで乗客がすし詰め状態だ。

Tàu điện ngầm vào giờ cao điểm, hành khách giống như bị nhồi nhét chặt cứng.

Ví dụ 2

こんなすし詰めの電車で毎日通勤するのは本当に疲れる。

Mỗi ngày đi làm trên chuyến tàu chật như nêm thế này thực sự rất mệt mỏi.

Xem trang chi tiết すし詰め →

B

ゆったり

Nghĩa: thong thả, thư thái; rộng rãi, không bó sát hoặc chật chội

Loại: Trạng từ / Động từ

Ví dụ 1

休日は温泉でゆったり過ごした。

Ngày nghỉ tôi thư thái ở suối nước nóng.

Ví dụ 2

長時間の移動にはゆったりした服が楽だ。

Quần áo rộng rãi sẽ thoải mái khi di chuyển lâu.

Xem trang chi tiết ゆったり →

すし詰めゆったり khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...