風評
ふうひょう
Nghĩa: Tin đồn, lời đồn đại, dư luận (thường mang tính tiêu cực, không có căn cứ rõ ràng và gây tổn hại).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
根拠のない風評が広がり、企業のイメージダウンにつながった。
Tin đồn vô căn cứ lan rộng đã dẫn đến việc hình ảnh công ty bị suy giảm.
Ví dụ 2
政府は風評被害の拡大を防ぐため、正確な情報発信に努めている。
Chính phủ đang nỗ lực phát đi thông tin chính xác để ngăn chặn sự lan rộng của thiệt hại do tin đồn.
Khác với 噂 (uwasa) chỉ tin đồn nói chung, 風評 (fuuhyou) thường mang sắc thái tiêu cực hơn, ám chỉ những thông tin chưa xác thực, có thể gây tổn hại lớn đến danh tiếng, hoạt động kinh doanh, hoặc tâm lý xã hội. Rất hay gặp trong các bản tin về khủng hoảng truyền…