将来性
しょうらいせい
Nghĩa: Tính khả thi trong tương lai, triển vọng tương lai, tiềm năng phát triển.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
当社の将来性について、どのように評価しますか。
Bạn đánh giá thế nào về triển vọng tương lai của công ty chúng tôi?
Ví dụ 2
この業界は将来性が非常に高いと考えられています。
Ngành này được cho là có tiềm năng phát triển rất cao.