詳報
しょうほう
Nghĩa: Tin tức chi tiết, bản tin tường thuật kỹ lưỡng.
Loại: Danh từ, Động từ nhóm 3 (する動詞)
Ví dụ 1
事故の詳しい状況は、後ほど詳報でお伝えします。
Tình hình chi tiết của vụ tai nạn sẽ được chúng tôi tường thuật kỹ lưỡng sau.
Ví dụ 2
政治専門誌は、その政策の背景について詳報を掲載した。
Tạp chí chuyên về chính trị đã đăng một bài tường thuật chi tiết về bối cảnh của chính sách đó.