Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

来歴経歴: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

来歴

らいれき

Nghĩa: Quá trình phát triển, lịch sử, lý lịch, tiểu sử (thường dùng cho vật thể, công ty, hoặc lịch sử công việc của cá nhân một cách trang trọng).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

当社の来歴について、簡単に説明させていただきます。

Tôi xin phép giải thích tóm tắt về lịch sử hình thành của công ty chúng tôi.

Ví dụ 2

彼はIT業界での豊富な来歴を持つベテランです。

Anh ấy là một chuyên gia dày dặn kinh nghiệm với lý lịch phong phú trong ngành IT.

Xem trang chi tiết 来歴 →

B

経歴

けいれき

Nghĩa: Lý lịch, quá trình làm việc

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

立派な経歴の持ち主。

Người có bản lý lịch hoành tráng.

Ví dụ 2

応募書類には詳しい経歴を書く。

Trong hồ sơ ứng tuyển cần viết lý lịch chi tiết.

Xem trang chi tiết 経歴 →

来歴経歴 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...