必要不可欠
ひつようふかけつ
Nghĩa: Cần thiết không thể thiếu, thiết yếu, không thể bỏ qua, không thể thiếu được.
Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ (khi dùng với の)
Ví dụ 1
このプロジェクトを成功させるには、あなたの経験が**必要不可欠**です。
Để dự án này thành công, kinh nghiệm của bạn là **không thể thiếu**.
Ví dụ 2
チームワークは、どんな職場でも**必要不可欠**なスキルです。
Tinh thần làm việc nhóm là một kỹ năng **thiết yếu** ở bất kỳ nơi làm việc nào.