Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

必要不可欠 và 不可欠: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

必要不可欠

ひつようふかけつ

Nghĩa: Cần thiết không thể thiếu, thiết yếu, không thể bỏ qua, không thể thiếu được.

Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ (khi dùng với の)

Ví dụ 1

このプロジェクトを成功させるには、あなたの経験が**必要不可欠**です。

Để dự án này thành công, kinh nghiệm của bạn là **không thể thiếu**.

Ví dụ 2

チームワークは、どんな職場でも**必要不可欠**なスキルです。

Tinh thần làm việc nhóm là một kỹ năng **thiết yếu** ở bất kỳ nơi làm việc nào.

Xem trang chi tiết 必要不可欠 →

B

不可欠

ふかけつ

Nghĩa: không thể thiếu, tuyệt đối cần thiết

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

水は生活に不可欠だ。

Nước là thứ không thể thiếu trong đời sống.

Ví dụ 2

チームの成功には互いの信頼が不可欠だ。

Sự tin tưởng lẫn nhau là điều không thể thiếu đối với thành công của đội.

Xem trang chi tiết 不可欠 →

必要不可欠 và 不可欠 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút