Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

持て余す使いこなす: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

持て余す

もてあます

Nghĩa: Không biết phải làm gì với (cảm xúc, thời gian, năng lượng), không kiểm soát được, có quá nhiều (đến mức khó xử lý)

Loại: Động từ nhóm 1 (Godan)

Ví dụ 1

彼への複雑な感情を持て余し、どうすればいいか分からなかった。

Tôi không biết phải làm gì với những cảm xúc phức tạp dành cho anh ấy, không biết phải làm sao.

Ví dụ 2

突然の別れ話に、彼女は感情を持て余していた。

Cô ấy không biết phải làm gì với cảm xúc của mình trước lời chia tay đột ngột.

Xem trang chi tiết 持て余す →

B

使いこなす

つかいこなす

Nghĩa: sử dụng thành thạo và phát huy đầy đủ chức năng

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

新しいソフトを使いこなすまで時間がかかった。

Tôi mất thời gian để sử dụng thành thạo phần mềm mới.

Ví dụ 2

道具は使いこなしてこそ価値がある。

Dụng cụ chỉ có giá trị khi được sử dụng thành thạo.

Xem trang chi tiết 使いこなす →

持て余す使いこなす khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...