丁重
ていちょう
Nghĩa: Cẩn thận, chu đáo, hết sức lịch sự, trang trọng (đặc biệt khi đối đãi, xử lý)
Loại: Tính từ đuôi Na, Phó từ
Ví dụ 1
貴賓の方々には、丁重なおもてなしを心がけております。
Chúng tôi luôn tâm niệm việc chu đáo tiếp đón các vị khách quý.
Ví dụ 2
お客様の荷物は、丁重にお運びください。
Xin hãy vận chuyển hành lý của khách một cách cẩn thận.