随行
ずいこう
Nghĩa: Việc đi theo, hộ tống, tháp tùng (người có địa vị cao).
Loại: Danh từ, する Động từ
Ví dụ 1
専任のスタッフがお客様に随行し、ご案内いたします。
Nhân viên chuyên trách sẽ tháp tùng và hướng dẫn quý khách.
Ví dụ 2
大統領の随行員が先にロビーに到着しました。
Đoàn tùy tùng của Tổng thống đã đến sảnh trước.