細心
さいしん
Nghĩa: Cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo (đến từng chi tiết nhỏ)
Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ
Ví dụ 1
VIPゲストの対応には、細心の注意を払う必要があります。
Cần phải hết sức cẩn thận khi tiếp đón khách VIP.
Ví dụ 2
彼は細心な性格なので、書類のミスを見落とすことはめったにない。
Vì anh ấy có tính cách cẩn thận, nên hiếm khi bỏ sót lỗi trong tài liệu.