Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

結合テストユーザー受入テスト: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

結合テスト

けつごうてすと

Nghĩa: Kiểm thử tích hợp (kiểm thử kết nối giữa các module/thành phần).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

来週から、新機能の結合テストを開始する予定です。

Từ tuần tới, chúng ta dự định bắt đầu kiểm thử tích hợp cho tính năng mới.

Ví dụ 2

結合テストで複数の不具合が発見されました。

Nhiều lỗi đã được phát hiện trong quá trình kiểm thử tích hợp.

Xem trang chi tiết 結合テスト →

B

ユーザー受入テスト

ユーザーうけいれテスト

Nghĩa: Kiểm thử chấp nhận người dùng (User Acceptance Test - UAT)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

プロジェクトの最終段階として、ユーザー受入テストを実施します。

Là giai đoạn cuối cùng của dự án, chúng tôi sẽ thực hiện kiểm thử chấp nhận người dùng.

Ví dụ 2

ユーザー受入テストで発見された課題は、リリース前に全て修正が必要です。

Tất cả các vấn đề được tìm thấy trong kiểm thử chấp nhận người dùng cần phải được sửa trước khi phát hành.

Xem trang chi tiết ユーザー受入テスト →

結合テストユーザー受入テスト khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...