Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

本番環境 và 開発環境: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

本番環境

ほんばんかんきょう

Nghĩa: Môi trường sản xuất, môi trường chạy thật, môi trường chính thức (production environment).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

本番環境でバグが発生すると、サービス停止に繋がる可能性があります。

Nếu lỗi bug phát sinh trong môi trường sản xuất, có khả năng dẫn đến việc dịch vụ bị ngừng.

Ví dụ 2

修正したプログラムは、本番環境にデプロイする前にテスト環境で十分に検証されました。

Chương trình đã sửa lỗi đã được kiểm tra kỹ lưỡng trên môi trường thử nghiệm trước khi triển khai lên môi trường sản xuất.

Xem trang chi tiết 本番環境 →

B

開発環境

かいはつかんきょう

Nghĩa: Môi trường phát triển (trong lập trình)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

引き継ぎ資料には、開発環境の構築手順も含まれています。

Tài liệu bàn giao cũng bao gồm quy trình cài đặt môi trường phát triển.

Ví dụ 2

開発環境が最新のバージョンにアップデートされているか確認してください。

Vui lòng xác nhận xem môi trường phát triển đã được cập nhật lên phiên bản mới nhất chưa.

Xem trang chi tiết 開発環境 →

本番環境 và 開発環境 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút