Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

内部設計詳細設計: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

内部設計

ないぶせっけい

Nghĩa: Thiết kế nội bộ (thiết kế chi tiết)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

このプロジェクトでは、来月から内部設計フェーズに入ります。

Trong dự án này, chúng ta sẽ bước vào giai đoạn thiết kế nội bộ từ tháng tới.

Ví dụ 2

内部設計書には、各モジュールの詳細な処理ロジックが記載されています。

Tài liệu thiết kế nội bộ mô tả logic xử lý chi tiết của từng module.

Xem trang chi tiết 内部設計 →

B

詳細設計

しょうさいせっけい

Nghĩa: Thiết kế chi tiết

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

詳細設計では、データベースのスキーマや画面レイアウトを具体化します。

Trong thiết kế chi tiết, chúng tôi cụ thể hóa lược đồ cơ sở dữ liệu và bố cục màn hình.

Ví dụ 2

詳細設計書は、プログラマーが実装する際の基盤となります。

Tài liệu thiết kế chi tiết trở thành nền tảng khi lập trình viên thực hiện cài đặt.

Xem trang chi tiết 詳細設計 →

内部設計詳細設計 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...