Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

詳細設計方式設計: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

詳細設計

しょうさいせっけい

Nghĩa: Thiết kế chi tiết

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

詳細設計では、データベースのスキーマや画面レイアウトを具体化します。

Trong thiết kế chi tiết, chúng tôi cụ thể hóa lược đồ cơ sở dữ liệu và bố cục màn hình.

Ví dụ 2

詳細設計書は、プログラマーが実装する際の基盤となります。

Tài liệu thiết kế chi tiết trở thành nền tảng khi lập trình viên thực hiện cài đặt.

Xem trang chi tiết 詳細設計 →

B

方式設計

ほうしきせっけい

Nghĩa: Thiết kế phương thức, thiết kế kiến trúc hệ thống (thiết kế tổng thể / thiết kế cấp cao)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

方式設計では、システム全体のアーキテクチャと主要なコンポーネントを定義します。

Trong thiết kế kiến trúc, chúng ta định nghĩa kiến trúc tổng thể của hệ thống và các thành phần chính.

Ví dụ 2

方式設計書は、開発チームが実装を進める上での指針となります。

Tài liệu thiết kế kiến trúc sẽ là kim chỉ nam cho đội phát triển tiến hành triển khai.

Xem trang chi tiết 方式設計 →

詳細設計方式設計 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...