恒久対策
こうきゅうたいさく
Nghĩa: Biện pháp đối phó lâu dài, giải pháp vĩnh viễn, khắc phục triệt để.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
今回のシステム障害に対する**恒久対策**を立案し、今後同じ問題が起きないようにします。
Chúng tôi sẽ đề ra **biện pháp khắc phục lâu dài** cho sự cố hệ thống lần này để đảm bảo vấn đề tương tự không xảy ra trong tương lai.
Ví dụ 2
バグを修正しただけでなく、**恒久対策**としてコードレビューのプロセスを強化しました。
Không chỉ sửa lỗi bug, chúng tôi còn tăng cường quy trình code review như một **biện pháp lâu dài**.