系統
けいとう
Nghĩa: Hệ thống, dòng (họ, phái), chuỗi, phân loại
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
システム設計書には、全体の系統を明確に示す系統図を含めるべきだ。
Tài liệu thiết kế hệ thống nên bao gồm sơ đồ hệ thống để thể hiện rõ ràng hệ thống tổng thể.
Ví dụ 2
複雑なビジネスプロセスを系統立てて分析し、設計に反映させる。
Phân tích quy trình nghiệp vụ phức tạp một cách có hệ thống và phản ánh vào thiết kế.