Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

系統システム: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

系統

けいとう

Nghĩa: Hệ thống, dòng (họ, phái), chuỗi, phân loại

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

システム設計書には、全体の系統を明確に示す系統図を含めるべきだ。

Tài liệu thiết kế hệ thống nên bao gồm sơ đồ hệ thống để thể hiện rõ ràng hệ thống tổng thể.

Ví dụ 2

複雑なビジネスプロセスを系統立てて分析し、設計に反映させる。

Phân tích quy trình nghiệp vụ phức tạp một cách có hệ thống và phản ánh vào thiết kế.

Xem trang chi tiết 系統 →

B

システム

Nghĩa: Hệ thống (System)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新しいシステムを導入する。

Đưa hệ thống mới vào sử dụng.

Xem trang chi tiết システム →

系統システム khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...