疾患
しっかん
Nghĩa: Bệnh tật, bệnh lý, rối loạn (thuật ngữ y học chung cho các loại bệnh)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
これまでにかかった疾患や、現在治療中の疾患はありますか?
Anh/chị đã từng mắc bệnh nào hay hiện tại đang điều trị bệnh lý nào không ạ?
Ví dụ 2
多くの生活習慣病は、適切な予防措置で疾患リスクを低減できます。
Nhiều bệnh liên quan đến lối sống có thể giảm thiểu nguy cơ mắc bệnh bằng các biện pháp phòng ngừa thích hợp.