Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

疾患健全: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

疾患

しっかん

Nghĩa: Bệnh tật, bệnh lý, rối loạn (thuật ngữ y học chung cho các loại bệnh)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

これまでにかかった疾患や、現在治療中の疾患はありますか?

Anh/chị đã từng mắc bệnh nào hay hiện tại đang điều trị bệnh lý nào không ạ?

Ví dụ 2

多くの生活習慣病は、適切な予防措置で疾患リスクを低減できます。

Nhiều bệnh liên quan đến lối sống có thể giảm thiểu nguy cơ mắc bệnh bằng các biện pháp phòng ngừa thích hợp.

Xem trang chi tiết 疾患 →

B

健全

けんぜん

Nghĩa: lành mạnh, bình thường và phát triển đúng đắn

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

子どもの健全な成長を支える環境が必要だ。

Cần một môi trường hỗ trợ sự phát triển lành mạnh của trẻ em.

Ví dụ 2

会社の財務状態はおおむね健全だ。

Tình hình tài chính của công ty nhìn chung lành mạnh.

Xem trang chi tiết 健全 →

疾患健全 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...