吐血
とけつ
Nghĩa: Nôn ra máu
Loại: Danh từ, Động từ する (吐血する)
Ví dụ 1
最近、吐血や下血の症状はありましたか?
Gần đây, anh/chị có triệu chứng nôn ra máu hay đi ngoài ra máu không?
Ví dụ 2
吐血が確認された場合は、緊急の処置が必要になります。
Nếu xác nhận có nôn ra máu, cần phải cấp cứu khẩn cấp.
Chỉ tình trạng nôn ra máu từ đường tiêu hóa trên (thực quản, dạ dày, tá tràng). Cần phân biệt với 喀血 (かっけつ) là ho ra máu từ đường hô hấp.