Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

尿閉尿意亢進: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

尿閉

にょうへい

Nghĩa: Bí tiểu, ứ đọng nước tiểu

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

特定の抗コリン薬は、副作用として尿閉を引き起こすことがあります。

Một số thuốc kháng cholinergic có thể gây bí tiểu như một tác dụng phụ.

Ví dụ 2

尿閉の症状がある場合は、直ちに医療機関を受診してください。

Nếu có triệu chứng bí tiểu, hãy đến cơ sở y tế ngay lập tức.

Xem trang chi tiết 尿閉 →

B

尿意亢進

にょういこうしん

Nghĩa: Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この利尿剤を服用すると、尿意亢進の副作用が現れることがあります。

Khi dùng thuốc lợi tiểu này, tác dụng phụ tăng cảm giác muốn đi tiểu có thể xuất hiện.

Ví dụ 2

夜間の尿意亢進で睡眠が妨げられる場合は、医師にご相談ください。

Nếu cảm giác muốn đi tiểu nhiều vào ban đêm làm gián đoạn giấc ngủ, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Xem trang chi tiết 尿意亢進 →

尿閉尿意亢進 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...