Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

尿意亢進 (にょういこうしん) – nghĩa và ví dụ

Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc)

尿意亢進 nghĩa là gì?

尿意亢進 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc).

尿意亢進 đọc thế nào?

Cách đọc là にょういこうしん.

Cách dùng 尿意亢進 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にょういこうしん

Hán Việt: Niệu Ý Kháng Tiến

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 尿意亢進

この利尿剤を服用すると、尿意亢進の副作用が現れることがあります。

Khi dùng thuốc lợi tiểu này, tác dụng phụ tăng cảm giác muốn đi tiểu có thể xuất hiện.

夜間の尿意亢進で睡眠が妨げられる場合は、医師にご相談ください。

Nếu cảm giác muốn đi tiểu nhiều vào ban đêm làm gián đoạn giấc ngủ, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...