アナフィラキシー
Nghĩa: Phản vệ, sốc phản vệ (phản ứng dị ứng nghiêm trọng)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
重篤な副作用として、まれにアナフィラキシーを引き起こすことがあります。
Là một tác dụng phụ nghiêm trọng, trong một số trường hợp hiếm gặp có thể gây sốc phản vệ.
Ví dụ 2
アナフィラキシーの兆候が見られた場合は、直ちに救急医療を受けてください。
Nếu có dấu hiệu sốc phản vệ, hãy tìm kiếm sự chăm sóc y tế khẩn cấp ngay lập tức.