Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

急性遅発性: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

急性

きゅうせい

Nghĩa: Cấp tính, diễn ra nhanh chóng và đột ngột (thường chỉ bệnh tật, triệu chứng, tác dụng phụ nghiêm trọng).

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi No

Ví dụ 1

この薬はまれに**急性**肝炎を引き起こすことがあります。

Thuốc này hiếm khi có thể gây ra viêm gan **cấp tính**.

Ví dụ 2

もし**急性**の症状が出たら、すぐに医療機関を受診してください。

Nếu xuất hiện các triệu chứng **cấp tính**, hãy đi khám ngay lập tức.

Xem trang chi tiết 急性 →

B

遅発性

ちはつせい

Nghĩa: Tính chất khởi phát muộn, xuất hiện chậm (của triệu chứng, tác dụng phụ).

Loại: Danh từ (thường dùng dưới dạng 遅発性の + Danh từ)

Ví dụ 1

まれに遅発性の重篤な副作用が報告されています。

Hiếm khi, các tác dụng phụ nghiêm trọng khởi phát muộn đã được báo cáo.

Ví dụ 2

遅発性の副作用に備え、服薬後も体調の変化に注意してください。

Để chuẩn bị cho các tác dụng phụ khởi phát muộn, hãy chú ý đến sự thay đổi của cơ thể ngay cả sau khi dùng thuốc.

Xem trang chi tiết 遅発性 →

急性遅発性 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...