急性
きゅうせい
Nghĩa: Cấp tính, diễn ra nhanh chóng và đột ngột (thường chỉ bệnh tật, triệu chứng, tác dụng phụ nghiêm trọng).
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi No
Ví dụ 1
この薬はまれに**急性**肝炎を引き起こすことがあります。
Thuốc này hiếm khi có thể gây ra viêm gan **cấp tính**.
Ví dụ 2
もし**急性**の症状が出たら、すぐに医療機関を受診してください。
Nếu xuất hiện các triệu chứng **cấp tính**, hãy đi khám ngay lập tức.